
chạy khắp- đi hoặc chạy đến nhiều nơi, nhiều chỗ khác nhau liên tiếp trong một thời gian ngắn để tìm kiếm hoặc giải quyết việc gì đó
verschiedene Einrichtungen oder Örtlichkeiten in rascher Folge aufsuchen
chạy mệt- chạy rất nhanh hoặc chạy quá nhiều đến mức cơ thể kiệt sức, mệt lả
sehr schnell laufen und sich dadurch erschöpfen
chạy đi- tự làm cho mình chuyển động nhanh bằng chính cơ thể, tức là bắt đầu chạy mà không dùng phương tiện hỗ trợ
sich in schnelle Bewegung ohne Hilfsmittel versetzen