„Diese Blockade brachte nicht nur den Handel zum Erliegen, sondern führte auch dazu, dass Hunderttausende Nomaden ihre jährliche Wanderung aus Zentralafghanistan zum Indus nicht durchführen konnten und gezwungen waren, ihre Herden abzuschlachten.“
Sự phong tỏa này không chỉ làm đình trệ thương mại mà còn dẫn đến việc hàng trăm ngàn người du mục không thể thực hiện cuộc di cư hàng năm từ Trung Afghanistan đến sông Indus và buộc phải giết mổ đàn gia súc của họ.
2
tàn sát- giết người và động vật một cách vô nghĩa, tàn bạo
Mensch und Tier unsinnig, grausam töten
Der Despot hat Tausende Frauen und Kinder einfach abschlachten lassen um in dieser Region keine neue Feinde mehr erleben zu müssen.
Bạo chúa đã cho tàn sát hàng ngàn phụ nữ và trẻ em một cách đơn giản để không còn phải đối mặt với kẻ thù mới trong khu vực này.