

lún xuống- hạ thấp hoặc chìm xuống theo một độ dốc hoặc độ nghiêng nhất định; dần thấp xuống so với vị trí ban đầu
sich mit einem bestimmten Gefälle senken
hạ thấp- đặt hoặc làm cho một vật, một mức độ hay một giá trị trở nên thấp hơn, sâu hơn so với trước
etwas niedriger, tiefer legen
chiết cành- nhân giống cây bằng cách làm cho chồi hoặc cành hạ xuống đất để tự ra rễ rồi phát triển thành cây mới
durch Ableger vermehren