
bảo vệ- bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó trước các mối nguy hiểm
jemanden oder etwas vor Gefahren schützen
bảo đảm an toàn- trang bị các thiết bị bảo vệ cho một địa điểm hoặc vật thể để nó không còn gây nguy hiểm trực tiếp
einen Ort oder Gegenstand so mit Schutzeinrichtungen versehen, dass davon keine akute Gefahr mehr ausgeht
xác nhận- củng cố bằng các sự kiện, chứng cứ
mit Fakten unterlegen
đảm bảo- chịu trách nhiệm đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra
dafür geradestehen, dass etwas geschieht
tự bảo vệ- thực hiện các biện pháp để bảo vệ bản thân khỏi nguy hiểm hoặc hậu quả tiêu cực
Maßnahmen ergreifen, um sich selbst vor Gefahr oder negativen Folgen zu schützen