

khóa lại- khóa cửa của một căn phòng lại để không thể mở hoặc đi vào.
die Tür zu einem Zimmer verschließen
phong tỏa- ngăn không cho tiếp cận hoặc đi vào một khu vực hay tòa nhà.
den Zugang zu einem Gebiet oder Gebäude verhindern
khóa van- chặn không cho chất lỏng hoặc khí tiếp tục chảy qua.
den Durchfluss einer Flüssigkeit oder eines Gases unterbinden