
tước bỏ- tuyên bố không công nhận hoặc tước đi một quyền, tư cách hay danh hiệu nào đó dựa trên một phán quyết, chẳng hạn như phán quyết của tòa án.
etwas auf Grundlage eines Urteils (zum Beispiel eines Gerichtsurteils) aberkennen
phủ nhận- cho rằng một người khác không có một phẩm chất, năng lực hay đặc điểm nhất định.
angeben, dass (nach der eigenen Ansicht) ein anderer eine bestimmte Eigenschaft, Fähigkeit oder etwas Ähnliches nicht hat
thỏa thuận- cùng thống nhất, hẹn trước hoặc quy định rõ một việc nào đó.
etwas vereinbaren, verabreden, festlegen
phán xử- đưa ra phán quyết hoặc quyết định về một vụ việc.
urteilen
chê bai- bày tỏ ý kiến không tán thành hoặc nói theo hướng phủ định về điều gì đó.
sich ablehnend äußern
bàn bạc- cùng người khác trao đổi để đi đến một quyết định chung mà mọi người đều làm theo.
mit (einem) anderen zusammen nach einem Gespräch eine Entscheidung über etwas treffen, nach der alle handeln