

đóng dấu- đánh dấu bằng cách cắm một vật nhọn vào bề mặt hoặc vật liệu cần đo đạc hay xác định vị trí.
eine Markierung vornehmen, indem man einen spitzen Gegenstand in das zu vermessende Medium steckt
tháo ra- gỡ bỏ hoặc lấy xuống một vật đã được gắn, ghim hoặc đính vào đâu đó.
etwas Angestecktes abnehmen
thăm dò- xác định trước các giới hạn, khả năng hoặc mức độ phù hợp của một mối quan hệ hay sự hợp tác bằng cách tìm hiểu và làm rõ lẫn nhau.
im Voraus die Grenzen, Möglichkeiten oder Kompatibilität einer Beziehung oder Zusammenarbeit prüfen und definieren