
ghê tởm, kinh tởm- gây ra cảm giác ghê sợ, chán ghét hoặc kinh tởm
Abscheu, Widerwillen oder Ekel erregend
đẩy, đẩy lùi- không thấm chất lỏng, tác dụng một lực theo hướng ngược nhau
für Flüssigkeiten undurchlässig, eine Kraft in entgegengesetzte Richtungen ausübend