chảy ra- chảy rời khỏi một chỗ, thường mạnh và với khối lượng lớn, rồi di chuyển xuống dưới.
sich (oft heftig, in Massen) fließend von einer Stelle entfernen (und sich herabbewegen)
„Je leichter der eindringende Luftvolumenstrom abströmen kann, desto mehr strömt auch nach.“
“Luồng không khí đi vào càng có thể chảy ra dễ dàng bao nhiêu thì càng có nhiều không khí tiếp tục tràn vào bấy nhiêu.”
„Da das Frostdach sowohl gegen Wasser als auch gegen Luft absolut dicht ist, kann die Luft nicht zur Geländeoberkante abströmen, sondern sammelt sich unter dem Frostdach.“
“Vì mái chống băng hoàn toàn kín đối với cả nước lẫn không khí, nên không khí không thể chảy ra lên phía bề mặt địa hình mà tích tụ lại bên dưới mái chống băng.”