chở đi- đưa người hoặc đồ vật đến một nơi khác bằng phương tiện giao thông, thường là để rời khỏi nơi hiện tại.
Personen oder Dinge mit einem Fahrzeug an einen anderen Ort bringen
„8 von 45 Skirennfahrerinnen kamen nicht ins Ziel; am schwersten stürzt die Rumänin Edith Miklos, die das Fangnetz durchschlug und mit dem Hubschrauber abtransportiert werden musste.“
“8 trong số 45 nữ vận động viên đua trượt tuyết đã không về đích; bị ngã nặng nhất là vận động viên người Romania Edith Miklos, người đã lao xuyên qua lưới chắn và phải được trực thăng chở đi.”
„Aus dem Ghetto von Krakau werden die Eltern ins KZ abtransportiert, die Mutter stirbt in Auschwitz, der Junge erlebt Hunger, Kälte, Gewalt, Todesnähe.“
“Từ khu ổ chuột Kraków, cha mẹ bị chở đến trại tập trung; người mẹ chết ở Auschwitz, cậu bé phải trải qua đói khát, giá lạnh, bạo lực và sự cận kề cái chết.”