

trôi dạt- làm cho vật hoặc người đang bay hay đang nổi, bơi lệch khỏi hướng di chuyển ban đầu; cũng có thể là tự bị lệch hướng và trôi đi.
etwas oder jemanden, welches oder welcher sich fliegend oder schwimmend bewegt, von einer Richtung ablenken
tống ra- tác động lên cơ thể sinh vật theo cách khiến dị vật hoặc chất lạ bị đào thải ra khỏi cơ thể.
so auf den Körper eines Lebewesens einwirken, dass ein Fremdkörper und Fremdstoffe aus diesem ausgeschieden werden
phá thai- chấm dứt thai kỳ của con người trước khi sinh nở.
die menschliche Schwangerschaft unterbrechen
xua đuổi- đuổi một người hoặc một con vật đi; cũng có thể là làm cho ai đó bị lệch khỏi đường đi hoặc vị trí dự định.
eine Person oder Tier vertreiben
đánh bông- đánh, khuấy hoặc trộn mạnh một món ăn lỏng hay sủi bọt như bơ, trứng và đường cho đến khi hỗn hợp đặc lên và nổi bọt.
eine flüssige, schaumige Speise schlagen, rühren, quirlen
đóng cừ- đóng các tấm ván gỗ vào đá theo hướng chéo từ trong ra ngoài để bịt kín phần đá còn lại, nhất là trong khai mỏ.
das Eintreiben von Holzbohlen in schräger Richtung von innen nach außen in das Gestein, um das übrige Gestein abzuschließen
mở lò- khai mở một công trình mỏ bằng phương pháp đóng cừ hoặc đào mở như đã nêu ở nghĩa trước.
einen Grubenbau durch das Verfahren des Abtreibens ^([6]) erschließen
lùa về- lùa gia súc từ đồng cỏ hoặc bãi chăn trên núi về chuồng.
Vieh von der Weide oder der Alm in den Stall treiben
đốn rừng- khai thác gỗ theo kế hoạch, chặt hạ một khu rừng.
planmäßig Holz ernten, Waldflächen abholzen
tách luyện- loại bỏ một chất bằng quá trình phản ứng hóa học hoặc luyện kim.
das Entfernen eines Stoffes durch Umsetzung
tách bạc- tách quặng thành kim loại quý và các tạp chất, đặc biệt trong luyện kim.
die Trennung des Erzes in Edelmetall und Verunreinigungen
đuổi kiệt- làm cho súc vật kéo kiệt sức bằng mệnh lệnh và roi vọt, thậm chí đến chết.
ein Zugtier durch Kommandos und Peitschenhiebe erschöpfen, zu Tode hetzen