
vứt bỏ- Ném xuống hoặc loại bỏ, trút bỏ một vật gì đó để không còn mang theo hay giữ lại nữa.
hinunter werfen, sich einer Sache entledigen
sinh lời- Mang lại lợi nhuận; tạo ra thu nhập hoặc lãi.
Gewinn bringen; einbringen
ném trúng- Dùng bóng ném trúng một cầu thủ đối phương.
einen gegnerischen Spieler mit dem Ball treffen