

rút bớt- lấy ra một phần từ nguồn, quỹ hoặc số lượng đang có để dùng cho mục đích khác, thường là chuyển sang chỗ khác một cách không đúng quy định
etwas aus einem Bestand für andere Zwecke entnehmen
rẽ nhánh- rời khỏi đường chính để rẽ sang một hướng bên, hoặc tách ra thành nhánh
den Hauptweg verlassen, seitlich abbiegen, sich gabeln