

ghi địa chỉ- Ghi hoặc dán địa chỉ, nơi nhận lên thư từ, bưu phẩm hoặc vật gì đó; đề địa chỉ lên bề mặt.
mit einer Adresse, einer Anschrift versehen, beschriften
hướng đến- Gửi, nói hoặc hướng điều gì đó đến một người hay một nhóm người nhất định.
etwas an jemanden richten
đề cập- Nêu ra, chạm đến hoặc xử lý một vấn đề, một chủ đề; quan tâm và bàn đến điều gì đó.
etwas ansprechen, etwas aufgreifen, sich mit etwas befassen