

làm dáng- quá chăm chút vẻ bề ngoài và quá bận tâm đến việc tạo ấn tượng với người khác
übertrieben auf das Äußere und die Wirkung auf andere Menschen bedacht
lố bịch- ngốc nghếch trong cách hành xử hoặc trông buồn cười, đáng chê cười về mặt bề ngoài
töricht in der Handlungsweise oder lächerlich im Erscheinungsbild
kiểu cách- giả tạo, làm bộ trong cách bộc lộ hoặc thể hiện cảm xúc
künstlich in der Art, Gefühle zu äußern oder darzustellen
như khỉ- có cử chỉ hoặc cách cư xử giống khỉ
im Benehmen wie ein Affe