nhanh nhẹn- thể hiện sự linh hoạt cao về thể chất hoặc tinh thần; phản ứng tích cực với những thay đổi
große körperliche oder geistige Beweglichkeit zeigend; aktiv auf Veränderungen reagierend
Für ihre 95 Jahre ist Oma Irmgard noch sehr agil.
Dù đã 95 tuổi nhưng bà Irmgard vẫn còn rất nhanh nhẹn.
„Der Großvater war damals allerdings schon 85 Jahre alt, war aber noch agil und fuhr gelegentlich sogar noch Fahrrad; die Großmutter war zu der Zeit 68 Jahre alt und gab noch Schreibmaschinenstunden.“
Tuy nhiên, lúc đó ông nội đã 85 tuổi, nhưng vẫn còn nhanh nhẹn và thỉnh thoảng vẫn đạp xe; còn bà nội lúc đó 68 tuổi và vẫn đang dạy đánh máy chữ.