vô ý thức- không biết gì; không biết và cũng không nghi ngờ gì về một việc
unwissend; von einer Sache nichts wissend und auch nichts vermutend
Ich bin ahnungslos, holt mich hier raus.
Tôi hoàn toàn vô ý thức, hãy đưa tôi ra khỏi đây.
„Das ahnungslose Bereitstellen von Freilichtplätzen mit kindergroßen Schachfiguren in zahlreichen Großstadtparks lässt vermuten, dass das Wissen um die einstige blutige Praxis des Adelsspiels verlorengegangen ist.“
Việc bố trí các khu vực ngoài trời một cách vô ý thức với những quân cờ vua cỡ lớn bằng trẻ em trong nhiều công viên thành phố lớn khiến người ta nghi ngờ rằng kiến thức về thực hành đẫm máu ngày xưa của trò chơi quý tộc đã bị thất truyền.