„Wer gefahrenträchtige Ereignisse auf sich zutreiben läßt, wird sich bestenfalls als ein gutwilliger, an der Aufgabe wachsender, wohl kaum aber als ein sehr kompetenter Krisenmanager in der akuten Situation erweisen.“
Ai để những sự kiện nguy hiểm tiến đến gần thì trong tình huống cấp bách, tốt nhất cũng chỉ thể hiện là một người quản lý khủng hoảng có thiện chí và trưởng thành qua nhiệm vụ, khó mà là một người rất năng lực.
2
cấp tính- xuất hiện đột ngột, diễn biến nhanh chóng và dữ dội
unvermutet auftretend, rasch und heftig verlaufend
Die Krankheit trat akut auf.
Căn bệnh xuất hiện một cách cấp tính.
„Bei akuten Verbrennungen ist das wichtigste Gegenmittel kaltes Leitungswasser.“
Đối với các vết bỏng cấp tính, biện pháp khắc phục quan trọng nhất là nước máy lạnh.