
hơn- Dùng trong câu so sánh để chỉ thành phần đứng sau «als» là bên kém hơn hoặc hơn hơn về mức độ so với thành phần được nêu trước đó.
der dem als folgende Part ist der mindere (weniger) oder der größere (mehr)
khi- Dùng với nghĩa thời gian, liên quan đến trình tự thời gian của sự việc.
temporal, zeitlich: die Zeitfolge betreffend
là- Đi cùng một thành phần trạng ngữ hoặc một thuộc tính để nối với vị ngữ, biểu thị tư cách, tính chất hoặc sự đánh giá đối với chủ thể.
gefolgt von einer adverbialen Bestimmung oder einem Attribut: Satzteilkonjunktion
với tư cách- Dùng như thành phần đồng vị với danh từ ở cách chủ ngữ, biểu thị vai trò, chức danh hoặc hình thức mà một người hay vật mang lấy.
als Apposition in Form + Nominativ
sau khi- Dùng theo nghĩa thời gian; hành động ở mệnh đề chính xảy ra về mặt thời gian sau hành động ở mệnh đề phụ.
temporal, zeitlich: die Zeitfolge betreffend; Handlung im Hauptsatz zeitlich nach der Handlung im Nebensatz liegend
khi- Dùng theo nghĩa thời gian; hành động ở mệnh đề chính xảy ra về mặt thời gian trước hành động ở mệnh đề phụ.
temporal, zeitlich: die Zeitfolge betreffend; Handlung im Hauptsatz zeitlich vor der Handlung im Nebensatz liegend
khi- Dùng theo nghĩa thời gian; hành động ở mệnh đề chính và mệnh đề phụ diễn ra đồng thời.
temporal, zeitlich: die Zeitfolge betreffend; Gleichzeitigkeit der Handlungen in Haupt- und Nebensatz