„Der bisherige Amtsinhaber, der 1993 die neu geschaffene Funktion übernahm, tritt Ende Juni altershalber zurück.“
“Người đương nhiệm cho đến nay, người đã đảm nhận chức vụ mới được tạo ra này từ năm 1993, sẽ từ chức vào cuối tháng Sáu vì tuổi tác.”
„Nicht der Platz zum Wohnen fehlt, es wird zu viel mit Immobilien spekuliert. Viele Einfamilienhäuser stehen altershalber leer, werden aber nicht verkauft.“
“Không phải thiếu chỗ để ở, mà là người ta đầu cơ bất động sản quá nhiều. Nhiều ngôi nhà dành cho một gia đình bị bỏ trống vì chủ nhà đã cao tuổi, nhưng lại không được bán.”