
ngược lại- ở một vị trí khác, đối lập
in einer anderen, entgegengesetzten Stellung
hướng khác- theo một hướng khác, đối lập
in eine andere, entgegengesetzte Richtung
đồng tính- chỉ người có xu hướng tình dục đồng giới
homosexuell
theo cách khác- cách nói thông tục
umgangssprachlich: