

lưỡng tính- kết hợp trong mình các đặc điểm nam và nữ; mang tính chất vừa nam vừa nữ về mặt tâm lý hoặc bản tính
männliche und weibliche Eigenschaften in sich vereinigend
song tính- có các đặc điểm sinh học của cả hai giới; mang hai giới tính
biologische Merkmale beider Geschlechter aufweisend; zweigeschlechtlich
liên giới- có tính lưỡng giới hoặc biểu hiện lưỡng tính; về mặt giới tính không thể quy rõ vào một giới duy nhất, thuộc dạng liên giới hoặc chuyển giới
zwittrig (Hermaphroditismus aufweisend), (scheinbar) zwitterhaft, sexuell nicht (einem Geschlecht) zuzuordnen, intersexuell, transsexuell
trung tính- có cách thể hiện giới pha trộn giữa nam và nữ; biểu hiện giới không thuần nam cũng không thuần nữ
eine zwischen männlich und weiblich gemischte Geschlechtspräsentation aufweisend