„Es war Sorge getragen worden, ihm einen so glänzenden Empfang zu bereiten, wie er vor Zeiten gekrönten Häuptern anzugedeihen pflegte, wenn sie zu Fürsten gleichen Ranges zu Besuche kamen.“ (1812)
“Người ta đã lo liệu để chuẩn bị cho ông một sự đón tiếp huy hoàng, như sự đón tiếp xưa kia thường được dành cho các bậc quân vương đội vương miện khi họ đến thăm các vị quân chủ cùng hàng bậc.” (1812)
„Das Particip angediehen, welches einige gebrauchen, das gesuchte Privilegium ist ihm angediehen, ist in den Kanzelleyen am üblichsten.“ (1793)
“Phân từ angediehen mà một số người dùng, như trong câu ‘đặc quyền được tìm kiếm ấy đã được dành cho ông’, là cách dùng thông dụng nhất trong các cơ quan thư lại.” (1793)