
bám theo, đeo bám- một thứ gì đó dính vào ai đó, đè nặng lên ai đó (trong một thời gian dài)
etwas haftet an jemandem, lastet auf jemandem (für einen langen Zeitraum)
theo, ủng hộ- là người theo một cá nhân, lý tưởng, nhóm nào đó
Anhänger einer Person, Ideals, Gruppe sein
bám dính, cháy đáy- bị dính lại ở đáy nồi khi đun nấu
beim Erhitzen am Boden des Kochgeschirrs haften bleiben
mắc vào, treo vào- gắn một thứ gì đó vào một thứ khác (bằng cách treo)
etwas an etwas (hängend) befestigen
bám chặt, giữ chặt- tự mình giữ chặt lấy
sich festhalten
bám sát, theo sát- theo sát ai đó ngay lập tức
jemandem unmittelbar folgen
thêm vào, phụ thêm- thêm một cái gì đó vào
etwas hinzufügen
gán ghép, vu khống- (thường vì lợi ích cá nhân) khẳng định sai sự thật rằng ai đó đã làm điều gì tiêu cực, chịu trách nhiệm cho điều gì tiêu cực, khiến nó trông có vẻ như thật
(meist zum eigenen Vorteil) fälschlich behaupten, dass jemand etwas Negatives getan hat, für etwas Negatives verantwortlich ist, so dass es wahr erscheint
chất thêm, đẩy việc- làm cho ai đó phải gánh vác thứ gì đó (vất vả), chất thêm việc cho ai đó
jemanden mit etwas (Anstrengendem) belasten, jemandem etwas aufbürden
ép mua, bán ép- bán cho ai đó một thứ gì đó với giá cao hơn giá trị; bán cho ai đó một thứ mà người đó thực ra không muốn có
jemandem etwas über Wert verkaufen; jemandem etwas verkaufen, dass dieser eigentlich nicht haben wollte
gán cho, làm phiền- làm cho ai đó phải nhận lấy thứ gì đó khó chịu
jemanden mit etwas Unangenehmen versehen