
thổi hơi- chủ ý thở ra bằng miệng theo hướng về phía ai đó hoặc vật gì đó
gezielt in die Richtung von jemandem oder etwas durch den Mund ausatmen
mắng gắt- quở trách ai đó một cách cộc cằn, bằng những lời lẽ thô lỗ
jemanden mit groben Worten, barsch zurechtweisen