

bổ vào- bắt đầu chặt hoặc bổ vào một vật bằng dụng cụ như rìu, búa rìu.
mit einem Werkzeug (Axt, Beil) beginnen, gegen etwas zu schlagen
ngửa tay xin- nói chuyện với ai đó một cách thô lỗ hoặc thiếu thân thiện để xin hay đòi thứ gì đó mà không phải trả tiền.
jemanden (unfreundlich, plump) ansprechen, um von ihm etwas unentgeltlich zu erhalten
đập phải- va đập một bộ phận cơ thể vào đâu đó và vì thế bị đau hoặc bị thương.
mit einem Körperteil irgendwo anstoßen und sich dabei verletzen