làm cháy sém- Châm lửa hoặc làm cho vật gì đó bị bén lửa, cháy xém nhẹ một cách bất cẩn; làm cho bề mặt chỉ bị cháy nhẹ chứ không cháy hoàn toàn.
leichtfertig anzünden, leicht anbrennen (lassen)
„Auch wenn der Partygast mit einem Tischfeuerwerk die Festtafel ankokelt oder eine Rakete die Blumenkästen auf dem Nachbarbalkon zerstört, zahlt die Haftpflichtversicherung.“
“Ngay cả khi vị khách dự tiệc làm cháy sém bàn tiệc bằng pháo bông để bàn hoặc một quả pháo hoa phá hủy các bồn hoa trên ban công của hàng xóm, thì bảo hiểm trách nhiệm dân sự vẫn chi trả.”