

đọc lướt- chỉ đọc phần đầu của một cuốn sách, tạp chí hoặc ấn phẩm, chưa đọc hết toàn bộ.
nur den Anfang eines Buches, einer Zeitschrift lesen
tự học- tự tích lũy kiến thức qua việc đọc, tự học lấy một điều gì đó bằng cách đọc tài liệu.
sich Wissen durch Lesen aneignen, sich etwas durch Lesen selbst beibringen