

hành tiến- Tiến lại gần ai đó hoặc vật gì đó trong khi đi đều bước, đi bộ từ xa tới gần.
sich marschierend jemandem oder etwas nähern, zu Fuß auf jemanden oder etwas zukommen
bước chống- Phải vừa đi vừa vượt qua một lực cản, chẳng hạn như gió hoặc sức cản khác, trong lúc di chuyển.
beim Marschieren, Gehen einen Widerstand überwinden müssen