

nắm chặt- chạm và giữ chặt ai đó hoặc vật gì đó bằng tay
jemanden oder etwas fest mit der Hand anfassen
xắn tay- bắt tay vào một công việc chân tay với sự nhiệt tình và nỗ lực
sich mit Einsatz an eine körperliche Arbeit machen
giải quyết- bắt đầu xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề hay chủ đề
ein Thema in Angriff nehmen
tiếp cận- xử lý hoặc đi vào một vấn đề theo một cách thức nhất định
ein Thema auf eine bestimmte Art und Weise angehen