đưa cho- Đưa hoặc trao cho ai đó thứ mà họ mong đợi, mong muốn, hy vọng hoặc yêu cầu.
(jemandem etwas) geben, was erwartet, erwünscht, erhofft, verlangt wird
„Ich habe von einem Luxushotel gehört, in dem die Angestellten sogar das Handtuch anreichen, wenn ein Gast aus dem Meer kommt – geht das nicht ein bisschen zu weit?“
“Tôi đã nghe nói về một khách sạn sang trọng, nơi nhân viên thậm chí còn đưa khăn cho khách khi họ từ biển bước lên – như vậy có hơi quá không?”