

đắp thêm- làm cho cao lên một cách nhân tạo bằng cách đổ hoặc đắp thêm vật liệu rắn như đất, đá, cát
mit festem Material künstlich erhöhen
đổ lên- đổ chất lỏng lên một vật hoặc một người nào đó
Flüssigkeit auf etwas oder jemanden schütten
bôi nhọ- vu khống, nói xấu hoặc làm mất uy tín của ai đó
jemanden verleumden, schlechtmachen