
bắn bị thương- gây ra vết thương do đạn bắn cho ai đó
jemandem eine Schussverletzung beibringen
bắn chào mừng, khai mạc- chào mừng bằng tiếng súng hoặc đánh dấu sự bắt đầu của một sự kiện
durch Schüsse begrüßen oder auch den Start von etwas markieren
thử bắn, hiệu chỉnh súng- thử nghiệm và điều chỉnh vũ khí bắn cho chính xác
Schusswaffen ausprobieren und justieren
bắn trúng người bằng bóng- dùng bóng đập trúng một người
eine Person mit dem Ball treffen
nổ mìn phá đá- sử dụng thuốc nổ để làm lộ ra, khai thác
mit Hilfe von Sprengstoff freilegen
lao tới, xông tới- di chuyển đến rất nhanh (về phía người nói)
sehr schnell (beim Sprecher) ankommen
công kích, bôi nhọ- tấn công ai đó bằng lời nói, làm tổn hại danh tiếng của họ
jemanden mit Worten angreifen, seinen Ruf schädigen
xuất hiện, lộ ra- trở nên có thể nhìn thấy được
sichtbar werden