
kéo đến- mang hoặc kéo một vật nặng đến gần một nơi nào đó bằng nhiều sức lực
etwas Schweres unter Anstrengung heranbringen, herantragen
mang về- bất ngờ đưa ai đó hoặc thứ gì đó theo về hoặc đến cùng
jemanden oder etwas unerwartet mitbringen
kéo nổ máy- kéo một chiếc xe bị hỏng để động cơ của nó nổ máy trở lại
ein defektes Fahrzeug ziehen, damit der Motor wieder anspringt