

cắt miếng đầu- Cắt lát hoặc phần đầu tiên của một vật, như bánh, ổ bánh mì hoặc món ăn.
die erste Scheibe, das erste Stück von etwas abschneiden
đề cập- Nói đến hoặc đưa một chủ đề ra để bàn bạc, nhắc tới điều gì đó trong cuộc trò chuyện.
darüber reden (wollen); etwas zur Sprache bringen
cắt cua- Chạy xe qua khúc cua theo đường ngắn hơn, không ôm hết vòng cua.
eine Kurve nicht voll ausfahren
đánh xoáy- Tác động vào vật, nhất là quả bóng, theo cách tạo ra độ xoáy hoặc hiệu ứng quay.
mit einem Effet versehen