
dạt vào- được nước cuốn và đưa đến một nơi cố định, thường là bờ hoặc mép đất liền.
durch die Bewegung des Wassers an einen festen Grund transportieren
rửa tráng- rửa hoặc tráng bằng một chất lỏng để làm sạch, cuốn trôi hoặc xử lý tiếp bề mặt hay vật liệu.
mit einer Flüssigkeit auswaschen