
chuyền cho- chuyền có chủ đích bóng, đĩa khúc côn cầu hoặc dụng cụ thi đấu tương tự đến đúng vị trí của một đồng đội.
ein Spielgerät (Ball, Puck etc.) gezielt auf einen Mitspieler platzieren
đánh thử- trình bày hoặc chơi thử phần mở đầu của một bản nhạc hay tác phẩm.
den Anfang eines Stücks wiedergeben
ám chỉ- kín đáo nhắc đến hoặc gián tiếp gợi ra một điều gì đó mà không nói thẳng.
(verdeckt) auf etwas hinweisen; etwas (indirekt) andeuten