

thúc đẩy- động viên, khuyến khích ai đó làm việc gì đó
jemanden dazu motivieren, etwas zu tun
dẫn động- phục vụ như nguồn năng lượng, làm cho thứ gì đó chuyển động
etwas als Energiequelle dienen, etwas in Bewegung versetzen
dạt vào- bị dòng nước đẩy trôi dạt vào bờ
von der Strömung an Land gespült werden