chiêu mộ- thuyết phục và lôi kéo ai đó tham gia hoặc làm việc cho một mục đích, tổ chức hay hoạt động nào đó.
durch Werben für ein Sache gewinnen
Der Niederlassungsleiter der Post … ruft demnach über den Smartphone-Botschaftendienst Whatsapp dazu auf, jede Niederlassung solle "ungeachtet irgendwelcher juristischer Vorbehalte" mindestens 200 Freiwillige für die Paketzustellung anwerben, darunter auch Familienangehörige.
Theo đó, giám đốc chi nhánh của bưu điện đã kêu gọi qua dịch vụ nhắn tin trên điện thoại thông minh WhatsApp rằng mỗi chi nhánh, "bất chấp mọi dè dặt về mặt pháp lý", nên chiêu mộ ít nhất 200 tình nguyện viên để phát bưu kiện, trong đó có cả người thân trong gia đình.
„In den Fünfzigerjahren des vergangenen Jahrhunderts begann die Bundesrepublik Deutschland, im großen Stil sogenannte Gastarbeiter anzuwerben.“
“Vào những năm năm mươi của thế kỷ trước, Cộng hòa Liên bang Đức đã bắt đầu tuyển mộ trên quy mô lớn những người được gọi là lao động khách.”