trải nhựa- Được phủ một lớp nhựa đường, có bề mặt bằng nhựa đường.
mit einer Asphaltschicht versehen, eine Asphaltdecke besitzend
„Bei der Analyse des Unfalls tritt zutage, wie wenig die Anforderungen von Auto- und Motorradsport zueinander passen: Weil Formel-1-Wagen in Kiesbetten steckenbleiben und sich überschlagen können, werden dort asphaltierte Auslaufzonen gefordert, von denen die Fahrer nach einem Dreher auf die Strecke zurückkönnen.“
Khi phân tích vụ tai nạn, người ta thấy rõ những yêu cầu của đua ô tô và đua mô tô khác nhau đến mức nào: Vì xe Công thức 1 có thể bị mắc kẹt trong bãi sỏi và lật nhào, nên ở đó người ta yêu cầu các vùng thoát hiểm được trải nhựa, từ đó các tay đua có thể quay trở lại đường đua sau một cú xoay xe.
„Während der Boden Regenwasser wie ein Schwamm aufnimmt, verschwindet es bei asphaltierten Flächen direkt in der Kanalisation.“
Trong khi mặt đất hấp thụ nước mưa như một miếng bọt biển, thì ở những bề mặt trải nhựa, nước sẽ chảy thẳng vào hệ thống cống rãnh.