„Der Auf- und Untergang der Sonne, des Mondes, der Lichtwechsel des Mondes, der Venus, des Saturnringes und viele andere bedeutsame Erscheinungen entsprachen ihrer Voraussage in den astronomischen Jahrbüchern.“
“Sự mọc và lặn của mặt trời, mặt trăng, sự thay đổi ánh sáng của mặt trăng, của sao Kim, của vành đai Sao Thổ và nhiều hiện tượng quan trọng khác đều phù hợp với dự đoán của họ trong các niên giám thiên văn.”
2
khổng lồ- rất lớn, cao hoặc nhiều đến mức vượt xa mức bình thường
sehr groß
Vor Feiertagen gibt es manchmal astronomisch hohe Preise.
Trước các ngày lễ, đôi khi giá cả tăng cao đến mức khổng lồ.
Die astronomischen Boni der Investmentbanker sind absurd.
Các khoản thưởng khổng lồ của các nhân viên ngân hàng đầu tư thật phi lý.