
đâm vào- khi đang chạy thì va vào phía sau xe chạy trước hoặc va vào chướng ngại vật; mắc cạn.
beim Fahren gegen die Rückseite des vorausfahrenden Fahrzeugs oder gegen ein Hindernis prallen; auf Grund laufen
bám đuôi- chạy quá gần phía sau một phương tiện đang đi trước, không giữ đủ khoảng cách an toàn.
mit geringem Abstand hinter einem vorausfahrenden Fahrzeug fahren
chạy tới- lái xe đến một nơi nào đó, cho xe tới trước, hoặc lái xe lên trên một chỗ nào đó.
irgendwo anfahren, vorfahren, hinauffahren
triển khai- đưa khí tài quân sự, chẳng hạn xe tăng, đến một địa điểm và bố trí sẵn sàng cho cuộc tấn công.
(mit militärischem Gerät, etwa Panzern) irgendwo anfahren und sich für einen Angriff positionieren
giật mình- đột ngột bật dậy, ngồi thẳng người lên vì sợ hãi hoặc ngạc nhiên.
sich vor Schreck, Überraschung schnell erheben, aufrichten
nổi giận- phản ứng dữ dội, tức giận mạnh mẽ trước một điều gì đó.
auf etwas eine heftige, wütende Reaktion zeigen
nổi lên- (về bão tố hoặc hiện tượng tương tự) đột ngột, bất ngờ phát sinh.
(von Sturm oder Ähnlichem) plötzlich, unvermutet entstehen
bung mở- bỗng mở bật ra, mở toang ra một cách đột ngột.
sich abrupt öffnen, weit aufgehen
thăng thiên- bay lên cao và lên tới trời; dùng cho sự lên trời trong nghĩa tôn giáo.
nach oben schweben und in den Himmel gelangen (Himmelfahrt, Auffahrt)
lên mặt đất- đi ra khỏi hầm mỏ, từ trong giếng mỏ đi lên mặt đất.
aus dem Schacht fahren, zutage fahren
điều tới- đưa khí tài quân sự, chẳng hạn pháo, đến một nơi nào đó và bố trí để chuẩn bị tấn công.
(militärisches Gerät, etwa Kanonen) irgendwo anfahren und für einen Angriff positionieren
bày ra- mang đến và dọn ra nhiều đồ ăn, thức uống để đãi hoặc phục vụ.
(reichlich Essen, Getränke) heranbringen und anbieten
chở tới- chở vật liệu rời, vật liệu xây dựng hoặc thứ tương tự đến một nơi rồi đổ xuống.
(Schüttgut, Baumaterial oder Ähnliches) irgendwohin fahren und abladen
cày nát- làm rách toạc mặt đường hoặc mặt đất do xe cộ chạy qua nhiều lần.
(einen Weg, den Boden) durch Befahren aufreißen
đào mở- xây dựng hoặc mở rộng một công trình hầm mỏ hay đường hầm.
einen Grubenbau herstellen oder erweitern