
đội- đặt và mang một vật gì đó trên đầu, như mũ hoặc nón.
auf dem Kopf tragen
mở cửa- ở trong trạng thái đã mở và có thể vào được hoặc hoạt động bình thường.
geöffnet sein
phải làm- có nhiệm vụ hoặc bài tập cần phải thực hiện.
machen müssen
mở được- có khả năng hoặc sức lực để mở một vật gì đó.
in der Lage sein, etwas öffnen zu können
ăn xong- đã ăn hết phần thức ăn của mình, không còn đang ăn nữa.
sein Essen verzehrt haben