nảy mầm- bắt đầu mọc lên, xuất hiện mầm non từ hạt hoặc cây.
aufgehen, einen Keim zeigen
nhen nhóm- bắt đầu xuất hiện và phát triển dần, thường dùng cho cảm xúc, hy vọng hoặc ý nghĩ.
anfangen, sich zu entfalten beginnen