
xuất hiện- đi ngang qua hoặc đến nơi nào đó, dù có chủ ý hay tình cờ; có mặt; tới được địa điểm đích
(bewusst als auch zufällig) vorbeigehen; ankommen; da sein; sein örtliches Ziel erreichen
đi ngược gió- di chuyển bằng thuyền buồm theo hướng ngược chiều gió, thường bằng cách đổi hướng liên tục để tiến lên
gegen den Wind segeln