

mắc cạn- lao từ phía trên vào một vật gì đó rồi bị mắc cạn, nhất là tàu thuyền đâm vào đá ngầm hoặc bãi cạn
von oben her auf etwas auffahren, auf Grund laufen
đâm vào- đang di chuyển thì va mạnh vào một vật hay người nào đó; cũng có thể là khiến ai lao vào vật cản
in Bewegung gegen etwas prallen, fahren
nảy mầm- mọc lên, bắt đầu phát triển hoặc nhú lên khỏi mặt đất
aufgehen, anwachsen
tích tụ- tăng lên dần, dồn lại, chất đống theo thời gian
anwachsen, sich ansammeln, anhäufen
bắt kịp- tiến gần người đi trước để thu hẹp khoảng cách và nối lại đội hình hoặc hàng ngũ
sich seinem Vordermann annähern, den Anschluss herstellen
ra sân- tham gia, xuất hiện hoặc thi đấu cho một đội hay trong một cuộc thi đấu
dabei sein, antreten
phồng rộp- bị đau rát, trầy xước hoặc phồng rộp do đi lại nhiều hay do cọ xát
wund laufen
sưng lên- trở nên phồng to hoặc nở ra do sưng
anschwellen