

làm tơi- Làm cho thứ gì đó trở nên xốp, tơi hoặc bồng hơn bằng cách lắc, giũ hay làm cho không khí lọt vào giữa các phần riêng lẻ.
locker machen, indem man etwas (zum Beispiel das Haar oder ein Kissen) schüttelt und Luft zwischen Einzelteile lässt
làm dịu- Làm cho bầu không khí hoặc tâm trạng trở nên thoải mái, bớt căng thẳng và cởi mở hơn.
die Stimmung gelöster (locker) machen
tan bớt- Chỉ mây hoặc sự nhiều mây tách ra, thưa đi, để ánh nắng mặt trời có thể xuyên qua.
aufspringen, die Sonne durchlassen
khởi động- Cử động và kéo giãn cơ bắp trong thời gian ngắn trước khi chúng phải hoạt động mạnh.
die Muskeln kurz bewegen und dehnen, bevor sie angestrengt werden sollen