
chú ý, tập trung- (thường là có ý thức) nhận thức hoặc quan sát một cách chính xác, tỉ mỉ
(meist bewusst) genau wahrnehmend, betrachtend
lưu ý, chỉ ra- chỉ cho ai đó về điều gì/ai đó, thông báo hoặc cho ai đó thấy điều gì/ai đó, để người đó nhận thấy và chú ý đến nó, hướng sự quan tâm của ai đó vào điều gì/ai đó
jemanden auf etwas/jemanden hinweisen, jemandem etwas/jemanden zeigen oder mitteilen, sodass die Person es bemerkt und darauf achtet, jemandes Interesse auf etwas/jemanden lenken
chu đáo, ân cần- cư xử một cách thân thiện/hữu ích, quan tâm đến người khác
anderen Personen freundlich/hilfreich entgegenkommend