tiếp thu- ở trạng thái sẵn sàng tiếp nhận, hấp thu hoặc được tiếp nhận một điều gì đó, như thông tin, ý tưởng hay tác động từ bên ngoài
dazu bereit, etwas aufzunehmen oder aufgenommen zu werden
„Als Zweites ist es wichtig, für neue Ideen und unerwartete Sichtweisen aufnahmebereit zu sein.“
"Thứ hai, điều quan trọng là phải sẵn sàng tiếp thu những ý tưởng mới và những góc nhìn bất ngờ."
„Da das Baby nach der Geburt besonders wach und aufnahmebereit ist, sollten wir vorsichtig damit sein, was wir bei seiner Geburt zu seiner Begrüßung sagen.“
"Vì em bé sau khi chào đời đặc biệt tỉnh táo và rất dễ tiếp thu, nên chúng ta nên thận trọng với những gì mình nói để chào đón bé khi bé sinh ra."