
tăng cường vũ trang- mở rộng hoặc tăng cường kho vũ khí quân sự, trang bị thêm năng lực quân sự
Militärarsenal vergrößern oder verstärken
nâng cấp- trang bị thêm các bộ phận hoặc thành phần hệ thống bổ sung, mạnh hơn, hiệu quả hơn
mit zusätzlichen, leistungsfähigeren Komponenten/Systemkomponenten ausstatten
chuẩn bị vận hành- chuẩn bị phương tiện hoặc thiết bị làm việc để sẵn sàng đưa vào sử dụng
Betriebsmittel zur Verwendung bereit machen